Danh sách các cây cầu khỉ đang chờ đợi các nhà hảo tâm giúp đỡ
| N°Hồ Sơ |
C. Dài |
Xã |
Huyện |
Tỉnh |
Chú Thích | |
|
HS.44 |
15 m |
Thạnh Phú – Ấp 2 |
Cầu Kè |
Trà Vinh |
||
|
HS.45 |
35 m |
Bửu |
Bến Lức |
Long An |
||
|
HS.47 |
29 m |
Mỹ Long – Ấp 3 |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.51 |
32 m |
Hòa Mỹ |
Cái Nước |
Cà Mau |
||
|
HS.53 |
27 m |
Long Sơn -Ấp Tân Lập |
Cầu Ngang |
Trà Vinh |
||
|
HS.54 |
28 m |
Mỹ Phước Tây 1 |
Cai Lậy |
Tiền Giang |
||
|
HS.58 |
22 m |
Mỹ Phước Tây 5 Út Bé |
Cai Lậy |
Tiền Giang |
||
|
HS.60 |
26 m |
Vĩnh Kim- Ấp Cà Tum B |
Cầu Ngang |
Trà Vinh |
||
|
HS.61 |
26 m |
An Thới–Ngãi Đăng |
Mỏ Cày |
Bến Tre |
||
|
HS.62 |
23 m |
An Điền |
Thạnh Phú |
Bến Tre |
||
|
HS.63 |
35 m |
Mỹ Hiệp |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.65 |
15 m |
Vĩnh Hậu |
Hòa Bình |
Bạc Liêu |
||
|
HS.66 |
17.50 m |
Vinh Loc A –Kênh Bà Tư |
Hồng Dân |
Bạc Liêu |
||
|
HS.67 |
28 m |
Vinh Loc A-Ấp Bần Ơi |
Hồng Dân |
Bạc Liêu |
||
|
HS.68 |
24 m |
Vinh Loc A-Ấp Cây Khô |
Hồng Dân |
Bạc Liêu |
||
|
HS.69 |
25 m |
Mong Thọ – Ấp Hòa An |
Châu Thành |
Kiên Giang |
||
|
HS.70 |
35 m |
Hòa Thành- Ấp Tân Long |
Lai Vung |
Đồng Tháp |
||
|
HS.71 |
24 m |
Hòa Ninh – Ấp Hòa Lợi |
Long Hồ |
Vĩnh Long |
||
|
HS.72 |
44 m |
Hựu Thành- Ấp VĩnhT hiện |
Trà On |
Vinh Long |
||
|
HS.73 |
24 m |
Tân Long- Ấp Tân Hòa |
Măng Thít |
Vĩnh Long |
||
|
HS.74 |
32 m |
Tân Quới Trung-Ấp Quang Diệu Quang Hiệp |
Vũng Liêm |
Vĩnh Long |
||
|
HS.75 |
30 m |
Tân Quới Trung-Ấp Quang Diệu Quang Hiệp |
Vũng Liêm |
Vĩnh Long |
||
|
HS.81 |
18 m |
Tân Hưng – Ấp.4 |
Cái Bè |
Tiền Giang |
||
|
HS.82 |
21 m |
Tân Hưng – Ấp.4 – Cầu Cong Điền |
Cáii Bè |
Tiền Giang |
||
|
HS.83 |
21 m |
My Long Ấp.4 – Kênh Bà Sự |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.84 |
27 m |
Phước Vĩnh Tây-Ấp 2 |
Cần Giuộc |
Long An |
||
|
HS.85 |
24 m |
Kenh xxx |
U Minh |
Cà Mau |
||
|
HS.87 |
25 m |
Hòa Lợi -Ấp Quí Hòa |
Thạnh Phú |
Bến Tre |
||
|
HS.88 |
30 m |
Nguyễn Phích- Rạch Đội Tâm |
U Minh |
Cà Mau |
||
|
HS.89 |
30 m |
Nguyễn Phích- Ấp 6 Cầu Nỗng Ông Sâu |
U Minh |
Cà Mau |
||
|
HS.90 |
25 m |
Khánh Hòa-Ấp 4
|
U Minh |
Cà Mau |
||
|
HS.91 |
35 m |
Mỹ Chánh – Ấp Câu Vĩ |
Ba Tri |
Bến Tre |
||
|
HS.95 |
20 m |
Mỹ Hiệp Năm Dồ – Ấp 1+2 |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.96 |
14 m |
Mỹ Hiệp Năm Dò – Ấp 1 |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.97 |
35 m |
Vân Khánh Đông Ấp Minh Giồng |
An Minh |
Kiên Giang |
||
|
HS.98 |
30 m |
Mong Tho B Ấp Phương Tân |
Châu Thành |
Kiên Giang |
||
|
HS.100 |
32 m |
Đông Yên Kinh Quang Vị |
An Biên |
Kiên Giang |
||
|
HS.101 |
46 m |
Đông Yên Ấp Rạch Cóc |
An Biên |
Kiên Giang |
||
|
HS.102 |
26 m |
Nguyễn Phích Ấp 3 |
U Minh |
Cà Mau |
||
|
HS.103 |
35 m |
Đại Hải |
Kế Sách |
Sóc Trăng |
||
|
HS.106 |
11 m |
Mỹ Chánh Ấp Cầu Vĩ |
Ba Tri |
Bến Tre |
||
|
HS.107 |
24 m |
Long Thới Ấp Định Bình |
Tiểu Cần |
Trà Vinh |
||
|
HS.111 |
35 m |
An Phú Trung |
Ba Tri |
Bến Tre |
||
|
HS.116 |
28 m |
Mỹ Hiệp - Ấp 4 |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.117 |
31 m |
Mỹ Hiệp – Ấp 4 |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
VK.87 | |
|
HS.118 |
? |
Lợi An – Ấp Tân Phong |
Trần Văn Thời |
Cà Mau |
||
|
HS.119 |
? |
Tân Quới Trung |
Vũng Liêm |
Vĩnh Long |
||
|
HS.120 |
25 m |
Tân Bình |
Phụng Hiệp |
Hậu Giang |
||
|
HS.124 |
41 m |
Long Thạnh |
Thủ Thừa |
Long An |
||
|
HS.125 |
25 m |
Tân Hưng – Ấp 1 |
Cái Bè |
Tiền Giang |
||
|
HS.128 |
20 m |
Tân Hưng – Ấp Cái Giếng |
Cái Nước |
Cà Mau |
||
|
HS.129 |
40 m |
Trá Côn – Ấp Xẻo Tràm |
Trà Ôn |
Vĩnh Long |
||
|
HS.131 |
? |
Ngọc Hòa – Ấp Hai Lành |
Giồng Riềng |
Kiên Giang |
||
|
HS.134 |
31 m |
Đông Hòa Hiệp |
Cai bè |
Tiền Giang |
||
|
HS.136 |
? |
Vĩnh Xuân – Ấp Vĩnh Tiên |
Trà Ôn |
Vĩnh Long |
||
|
HS.137 |
35 m |
An Thạnh Trung- Ấp An Hồng |
Chợ Mới |
An Giang |
||
|
HS.143 |
27 m |
Ngọc Tô – Ấp Hòa Tân |
Mỹ Xuyên |
Sóc Trăng |
||
|
HS.144 |
28.50m |
Ngọc Tô – Ấp Phà Tân Kênh 9 Săng |
Mỹ Xuyên |
Sóc Trăng |
||
|
HS.145 |
31 m |
Ngọc Tô – Ấp Trần Minh Quyên – Kênh 4 |
Mỹ Xuyên |
Sóc Trăng |
||
|
HS.146 |
30 m |
Tân Lộc Bắc – Ấp 2 |
Thới Bình |
Cà Mau |
||
|
HS.147 |
Thành Giang |
Bình Minh |
Vĩnh Long |
|||
|
HS.148 |
Thành Giang |
Bình Minh |
Vĩnh Long |
|||
|
HS.150 |
13 m |
Bình Hòa – Ấp 7 |
Giồng Trôm |
Bến Tre |
VK.89 | |
|
HS.151 |
17 m |
Mỹ Thạnh Ấp 7 |
Giồng Trôm |
Bến Tre |
||
|
HS.154 |
20 m |
Hòa Bình – Ấp Tân Thạnh |
Trà Ôn |
Vĩnh Long |
||
|
HS.155 |
Tân An Thanh-AnThới |
Bình Tân |
Vĩnh Long |
|||
|
HS.156 |
32 m |
Bình Ninh |
Tam Bình |
Vĩnh Long |
||
|
HS.157 |
31 m |
Tân Hưng-Ấp 4 |
Cái Bè |
Tiền Giang |
||
|
HS.159 |
24 m |
Nguyệt Hòa -Ấp Trà Đéc |
Châu Thành |
Trà Vinh |
||
|
HS.160 |
28 m |
Hòa Thuận-Ấp Đa Cần |
Châu Thành |
Trà Vinh |
||
|
HS.161 |
15 m |
Mỹ Long |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.162 |
14 m |
Mỹ Long |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.163 |
72 m |
Mỹ Xương |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
1,70m | |
|
HS.164 |
72 m |
Mỹ Xương |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
2,5m | |
|
HS.165 |
17 m |
An Ngãi Trung -Ấp An Định 1 - |
Ba Tri |
Bến Tre |
||
|
HS.166 |
61 m |
Mỹ Long – Ấp 4 |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.167 |
23 m |
Tân Thiềng-Ấp TânThành |
Chợ Lách |
Bến Tre |
VK.86 | |
|
HS.168 |
48 m |
Lê Minh Xuân -Ấp 2 |
Bình Chánh |
TP.HCMinh |
||
|
HS.169 |
19 m |
Hòa Hưng -Ấp Hòa Tân |
Giồng Riêng |
Bến Tre |
||
|
HS.170 |
31 m |
Ngọc Tố |
Mỹ Xuyên |
Sóc Trăng |
||
|
HS.171 |
31 m |
Mỹ Hội – Ấp Đông Mỹ |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.172 |
60 m |
Vĩnh Bình -Ấp Vĩnh Phước |
Châu Thành |
An giang |
||
|
HS.173 |
22 m |
Châu Bình-Ấp Bình Khương |
Giồng Trôm |
Bến Tre |
||
|
HS.174 |
22 m |
Tam Hiệp-Ấp 2 |
Bình Đại |
Bến Tre |
||
|
HS.175 |
18 m |
Thị Xã Giồng Trôm -Ấp 5 |
Giồng Trôm |
Bến Tre |
||
|
HS.176 |
25 m |
Thị xã Giồng Trôm – Ấp 5 |
Giồng Trôm |
Bến Tre |
||
|
HS.177 |
13 m |
Tam Hiệp – Ấp 2 |
Bình Đại |
Bến Tre |
||
|
HS.178 |
61 m |
MỸ Long – Ấp 4 |
Cao lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.179 |
32 m |
Hòa Bình -Ấp An Phước |
Chợ Mới |
An Giang |
||
|
HS.180 |
- |
- |
- |
|||
|
HS.181 |
? |
Tân Hải |
Phú Tân |
Cà Mau |
||
|
HS.182 |
22 m |
Mỹ Hiệp – Ấp 2 |
Cao lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.183 |
26,5 m |
Mỹ Hiệp – Ấp 1 |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.184 |
23 m |
Mỹ Hiệp – Ấp 3 |
Cao lãnh |
Đồng Tháp |
||
|
HS.185 |
36 m |
Khánh Bình Tây-Ấp 2 |
Trần Văn Thời |
Cà Mau |
||
|
HS.186 |
? |
Phú Đìền – Ấp Mỹ Điền |
Tháp Mười |
Đồng Tháp |
||
|
HS.187 |
34 m |
Mỹ An – Ấp Thanh Hương |
Măng Thít |
Vĩnh Long |
||
|
HS.188 |
28 m |
Mỹ An – Ấp Thanh Hương |
Măng Thít |
Đồng Tháp |
||
|
HS.189 |
30 m |
Mỹ An – Ấp Thanh Hương |
Măng Thít |
Đồng Tháp |
||
|
HS.190 |
50 m |
Vĩnh Thành -Ấp Vĩnh Hưng |
Chợ Lách |
Bến Tre |
||
|
HS.191 |
|
|
||||
|
HS.192 |
|
|
||||
|
HS.193 |
|
|
||||
Số VK.xxx : hồ sơ đã có nhà tài trợ
Kinh phí ước tính: 100 €/mét dài + 10 % chi phí văn phòng
Muốn biết thêm chi tiết, xin liên lạc với :
- Tại VIỆT NAM
Ông NGUYỄN VĂN CÔNG
Email: nvcong07@gmail.com - Tại PHÁP
Mr. TRẦN QUANG ĐANG
Email: tungy@club-internet.fr - Tại CANADA
Mr. TRẦN ĐÌNH KHƯƠNG
Email: trandinh86@yahoo.ca - Tại NHẬT
Mr. HIKOCHIRO NAKAMMURA
Email: a2696@n-koei.co.jp - Tại MỸ
Mrs. PHAN THI SACH
Email: sachpt@yahoo.com
— *** — *** — *** — *** — *** — *** — *** — *** — *** — *** —
Xin cảm tạ những nhà tài trợ
Chúng cháu mạnh dạn và vui vẻ đến trường không sợ ngã xuống sông
Nhưng còn rất nhiều bạn của chúng cháu trên ĐBSCL
vẫn còn phải “bò qua cầu khỉ”
Nhóm VK
(Cập nhật 22/06/2009)



