1. Vị trí xây dựng cầu bêtông thay cầu khỉ:
2. Hiện trạng cầu trước khi xây dựng:
Cầu Kênh – Ấp Tân Long
Địa điểm: xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
3. Tờ trình đề xuất xây cầu có xác nhận của địa phương:
4. Bản vẽ thiết kế do nhà thầu đề xuất:
Bản vẽ mặt cắt dọc cầu
Chi tiết dầm cầu- Bản mặt cầu – Mố trụ cầu – Cọc bêtông cốt thép
5. Bảng dự tính kinh phí vật liệu và nhân công:
BẢNG DỰ TOÁN KINH PHÍ
Công trình: CẦU KÊNH ẤP TÂN LONG
Địa điểm: xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
(Chiều dài cầu: 25 m; Chiều ngang cầu: 1,70 m; Tĩnh không: 2,5m; Trọng tải: 1 Tonne/m2)
|
Tên vật liệu |
Đơn vị |
Số lượng |
Đơn giá (VNĐ) |
Thành tiền (VNĐ) |
| Sắt phi 16 |
cây |
22 |
200.000 |
4.400.000 |
| Sắt phi 14 |
cây |
30 |
195.000 |
5.850.000 |
| Sắt phi 12 |
cây |
38 |
150.000 |
5.700.000 |
| Sắt phi 8 |
kg |
150 |
17.000 |
2.550.000 |
| Sắt phi 6 |
kg |
250 |
17.000 |
4.250.000 |
| Sắt phi 4 |
kg |
50 |
17.000 |
875.000 |
| Sắt phi 1 |
kg |
20 |
18.000 |
360.000 |
| Xi măng |
bao |
75 |
56.000 |
4.200.000 |
| Đá 1×2 |
m3 |
18 |
210.000 |
3.780.000 |
| Cát xây |
m3 |
17 |
100.000 |
1.700.000 |
| Ván Cốp pha |
m3 |
1 |
1.500.000 |
1.500.000 |
| Cây xhống |
m3 |
1 |
1.500.000 |
1.500.000 |
| Đinh |
kg |
15 |
18.000 |
270.000 |
| Sơn |
thùng |
1 |
500.000 |
500.000 |
|
|
|
|
|
|
| Bảng hiệu |
tấm |
1 |
170.000 |
170.000 |
| Vận chuyển |
toàn bộ |
1 |
1.000.000 |
1.000.000 |
| Chi phí văn phòng |
toàn bộ |
1 |
1.500.000 |
1.500.000 |
|
|
|
|
|
|
| Lương công nhân |
|
|
|
|
| Thợ chính |
ngày |
70 |
60.000 |
4.200.000 |
| Thợ phụ |
ngày |
70 |
50.000 |
3.500.000 |
|
|
|
|
|
|
| TỔNG CỘNG |
|
47.805.000 |
(Bằng chữ: Bốn mươi bảy triệu tám trăm lẻ năm nghìn VNĐ)
|
|
|
Hóc Môn, ngày 27 tháng 01 năm 2008 |
|
Nhà Thầu |
|
Đại Diện Nhóm VK |
|
Huỳnh Thông |
|
Nguyễn Văn Công |





