|
N° |
C. dài |
Xã |
Huyện |
Tỉnh |
Nhà tài Trợ |
|
VK.25 |
46 m |
Tân Tiến |
Đầm Dơi |
Cà Mau |
AIDEV: Ass. Internationale pour le |
|
VK.26 |
22 m |
Vĩnh Mỹ A |
Vĩnh Lợi |
Bạc Liêu |
Gia đình Bruno Nguyễn/France |
|
VK.27 |
12 m |
Quới Điền |
Thạnh Phú |
Bến Tre |
STM (Secours Tiers Monde)/Canada |
|
VK.28 |
18 m |
Quới Điền |
Thạnh Phú |
Bến Tre |
STM (Secours Tiers Monde)/Canada |
|
VK.29 |
22m |
Tân Thiềng |
Chợ Lách |
Bến Tre |
Mr. Thong -Comité Populaire de TT |
|
VK.30 |
24 m |
Tân Thiềng |
Chợ Lách |
Bến Tre |
STM/Canada – Comité Populaire de TT |
|
VK.31 |
25 m |
Mong Thọ |
Châu Thành |
Kiên Giang |
Mme Tran Xuan Dau/France |
|
VK.32 |
25 m |
Mong Thọ |
Châu Thành |
Kiên Giang |
Famille Colonna d’ Istria/France |
|
VK.33 |
23,5 m |
Mong Thọ |
Châu Thành |
Kiên Giang |
Famille Lelièvre Michel/France |
|
VK.34 |
24 m |
Tân Hung |
Cái Nước |
Cà Mau |
Falaise/France |
|
VK.35 |
18 m |
Mỹ Hiệp A |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
AFFA/France |
|
VK.36 |
20 m |
An Hòa |
Châu Thành |
An Giang |
5 Bạn/France |
|
VK.37 |
22 m |
Tân Hưng Đông |
Cái Nước |
Cà Mau |
Lam Minh Chieu/France |
|
VK.38 |
25 m |
Nguyễn Phích |
U Minh |
Cà Mau |
Les Amis de Sarthe/France |
|
VK.39 |
24 m |
Chánh An |
Măng Thít |
Vĩnh Long |
P. Boniface/France |
|
VK.40 |
30 m |
Lợi An |
TrầnVăn Thời |
Cà Mau |
Famille Nguyen Thien Luong/France |
|
VK.41 |
13 m |
Mỹ Hiệp |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
Nguyen Minh Thu Yên/France-Comité |
|
VK.42 |
11 m |
Mỹ Hiệp |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp |
Trinh Duc Cua/France-Comité |
|
VK.43 |
20 m |
Ban Tân Định Ấp Sở Tại |
Giồng Riêng |
Kiên Giang |
Famille Pham Phu Hien/France |
|
VK.44 |
45 m (2,3 m) |
Tân Hưng |
Cái Bè |
Tiền Giang |
Anciennes de Gia Long – Comité Populaire TH |
|
VK.45 |
36 m |
Đại Hải |
Kế Sách |
Sóc Trăng |
GNOL: Nhóm Gachnoionline |
|
VK.46 |
22 m |
Chánh An |
Măng Thít |
Vĩnh Long |
Trần Yoshi-Trần Văn Trù/Việt Nam |
|
VK.47 |
26 m |
Thạnh Phú Đông |
Giồng Trôm |
Bến Tre |
Nguyễn Đắc Chí/France |
|
VK.48 |
10 m |
An Phú Trung |
Ba Tri |
Bến Tre |
APV: Aides aux Petits Vietnamiens/France |
|
VK.49 |
10 m |
An Phú Trung |
Ba Tri |
Bến Tre |
Học Sinh TCQ-Parc de Sceaux/France |
|
VK.50 |
10 m |
An Phú Trung |
Ba Tri |
Bến Tre |
CHS Lê Văn Duyệt/Việt Nam |
|
VK.51 |
12 m |
Thạnh Phú Đông |
Giồng Trôm |
Bến Tre |
Chùa Pháp Vân – Cty Thành Công Bến Tre/VN |
|
VK.52 |
15 m |
Tân Thanh Bình |
Mỏ cày |
Bến Tre |
Nguyễn Công Tâm/Belgique |
|
VK.53 |
24 m |
Trung Hải ĐạiHải |
Kế sách |
Sóc Trăng |
Công Ty Mẹ Bé – ÔB. Vương Quang Dũng/VN |
|
VK.54 |
22,5 m 2,3 m |
Tân Hưng |
Cái Bè |
Tiền Giang |
CHS. Gia Long/Việt nam |
|
VK.55 |
19,5 m 2,3 m |
Tân Hưng |
Cái Bè |
Tiền Giang |
CHS.Gia Long/Việt Nam |
|
VK.56 |
35 m |
Cờ Đỏ-Ấp Thới Trung |
Cờ Đỏ |
Cần Thơ |
Phụ Nữ Việt-phunuviet.org |
|
VK.57 |
22 m |
Mỹ Phước Tây |
Cai Lậy |
Tiền Giang |
Gia đình BICCHI/France |
|
VK.58 |
21 m |
Mỹ Phước Tây |
Cai Lậy |
Tiền Giang |
Trần Chương Henri-Nguyễn Văn Lộc/France |
|
VK.59 |
38,5 m |
Tân Quới Trung |
Vũng Liêm |
Vĩnh Long |
Gia đình P. Boniface/France |
|
VK.60 |
14 m |
Bình Hòa |
Giồng Trôm |
Bến Tre |
Lê Thị Hồng Xuân/Việt Nam |
|
VK.61 |
35 m |
Hòa An |
Lai Vung |
Đồng Tháp |
Gia đình ALBEZA & Thân Hữu/France |
